Cụm động từ trong tiếng anh (Phrasal Verbs)

Trong tiếng anh, người bản ngữ rất hay dùng các cụm động từ để diễn đạt ý. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn về những cụm động từ thường gặp.

cụm động từ

1. Cụm động từ là gì?

Bạn có thể hiểu cụm động từ là sự kết hợp giữa một động từ với một từ nhỏ (có thể là trạng từ hoặc giới từ).

VD: look up, took off,….

2. Các cụm động từ thông dụng

Có rất nhiều cụm động từ với những ý nghĩa khác nhau, dưới đây là bảng tổng hợp một số cụm động từ hay xuất hiện trong các đề kiểm tra:

Cụm đồng từ PUT

Cụm Động Từ Nghĩa Ví dụ
Put off Hoãn lại Festival is being put off because of Covid 19. (lễ hội đang bị hoãn lại vì dịch Covid 19)
Put up with Chịu đựng I can put up with the house being messy, but i hate it if it is not clean (tôi có thể chịu đựng được một căn nhà bừa bộn, nhưng tôi ghét nếu nó không được dọn dẹp)
Put sb up Cho ở nhờ Do not worry about trying to catch last train home, as we can easily put you up for the night (đừng lo về việc cố gắng bắt chuyến tàu cuối cùng về nhà, chúng tôi có thể cho bạn ngủ nhờ tối nay mà)
Put by Tích trữ, tiết kiệm It took me 10 years to put by enough money to travel around the country. (tôi mất 10 năm để tiết kiệm đủ tiền du lịch khắp đất nước)
Put sb through Kết nối máy I will put you through to our research department. Please hold on. (chúng tôi sẽ kết nối bạn đến bộ phận nghiên cứu của chúng tôi. Làm ơn giữ máy!)
Put sth away Trả về đúng chỗ Put your toys away! It is time to go to bed. (cất đồ chơi của con đi! Đến giờ đi ngủ rồi)

SET

Cụm Động Từ Nghĩa Ví dụ
Set off Khởi hành  When they set off for the beach the sun was shining, but by the time they arrived it had clouded over.  (Khi họ khởi hành đến bãi biển, mặt trời đang chiếu sáng, nhưng khi họ đến nơi thì mây mù bao phủ)
Set off Lên đường We will set off to Paris tomorrow. (chúng ta sẽ lên đường đi Paris ngày mai)
Set sth up Sắp đặt bố trí Marketing department set a product promotion up at 7 AM (bộ phận marketing bố trí buổi quảng bá sản phẩm lúc 7 giờ sáng)
Set up Thành lập, tạo lập Bill Gates has set up his company since 1975 (Bill Gates đã thành lập công ty từ năm 1975)
Set on Tấn công  A bear has set on him for 30 minutes. ( con gấu đã tấn công anh ấy 30 phút rồi)

Cụm đồng từ KEEP

Cụm Động Từ Nghĩa Ví dụ
Keep pace with= keep up with Bắt kịp It is very important for a company to keep up with the changes in the market. (bắt kịp sự thay đổi của thị trường là rất quan trọng đối với các công ty)
Keep track of Theo sát (để nắm bắt thông tin) My father keeps track of news to know who the killer was (bố tôi theo dõi tin tức để biết rằng ai là kẻ giết người)
Keep in touch with Giữ liên lạc với Eventhough we do not live in the same city, we still keep in touch with each other. (mặc dù không sống cùng thành phố, chúng tôi vẫn giữ lien lạc với nhau)
Keep up Giữ phong độ Keep up the good work! (giữ phong độ làm việc như vậy nhé)
Keep on Tiếp tục Keep on working for your dream! (tiếp tục làm việc vì giấc mơ của bạn!)
Keep sb out Không cho ai vào, tránh ra khỏi Keep everybody out of the fires, the fireman will be coming soon. (giữ mọi người tránh ra khỏi ngọn lửa, lính cứu hỏa sẽ đến sớm thôi)

Cụm đồng từ TAKE

Cụm Động Từ Nghĩa Ví dụ
Take over Tiếp quản When the manager of our company retires, the deputy manager will take over that position. (khi giám đốc của công ty chúng ta nghỉ việc, phó giám đốc sẽ tiếp quản vị trí đó)
Take back Rút lại, trả lại I am sorry to offended you. I take back what i said (tôi xin lỗi vì đã xúc phạm bạn. Tôi xin rút lại những gì tôi nói)
Take after Giống ai như đúc His son takes after him so much that we cannot see any differences between them (con trai giống ông ấy như đúc đến mức chúng ta không thể thấy sự khác nhau nào)
Take off Cất cánh, cởi ra

Thành công

The plane took off 1 hour ago. (máy bay đã cất cánh 1 tiếng trước)
Take in Hiểu Mary, who takes in me so much, is my best friend. (Mary, người rất hiểu tôi, là bạn thaan của tôi)
Take up Bắt đầu thói quen, sở thích She has taken up swimming since she was 10. (Cô ấy bắt đầu tập bơi từ khi cô ấy 10 tuổi)
Take on Tuyển dụng The company management decided to take on more workers (giám đốc công ty quyết định tuyển dụng thêm công nhân)

Cụm đồng từ GET

Cụm Động Từ Nghĩa Ví dụ
Get over Bình phục

Vượt qua

He is disappointed at not being offered the job, but i think he will get over it. (anh ấy thất vọng khi không được đề xuất công việc này, nhưng tôi nghĩ anh ấy sẽ vượt qua thôi)
Get on well with sb Hòa hợp với Considering how little they have got in common, it is surprising how well they get on together. (họ có ít điểm chung như thế, thật ngạc nhiên khi họ lại hòa hợp với nhau)
Get down Thất vọng He study hard for not get his parent down. (anh ấy học hành chăm chỉ để bố mẹ không thất vọng)
Get off Xuống xe Get off the car! (xuống xe ngay!)
Get back Trả lại, về lại We missed the last train so we can not get back home tonight. (chúng tôi đã lỡ chuyến tàu cuối, vậy nên chúng tôi không thể trở về nhà tối nay)
Get away from Thoát khỏi cái gì, tránh xa khỏi cái gì I dont love you anymore! Get away from me! (em không yêu anh nữa! Tránh xa em ra!)

Cụm đồng từ TURN

Cụm Động Từ

Nghĩa

Ví dụ

Turn around Hoàn thành công việc I am so happy because my homework is turned around (tôi rất vui vì bài tập về nhà của tôi đã được hoàn thành)
Turn over Giở sách Turn over the book to page 134! You will see the line chart. (giở sách đến trang 134! Bạn sẽ thấy cái biểu đồ đường)
Turn into Biến thành Princess turns into the frog after kissing the boy (công chúa biến thành con ếch sau khi hôn chàng trai)
Turn out Hóa ra It turns out his son is Tony ( hóa ra con trai ông ấy là Tony)
Turn off/ on Tắt/ bật lên Because of the hot weather, we turn on the air condition all night (bởi vì trời nóng nên chúng tôi bật điều hòa cả đêm)
Turn down Từ chối Her brother was offered the manager’s job, but he turned it down. (anh của cô ấy được đề nghị làm chức quản lí công việc, nhưng anh ấy từ chối).

Cụm đồng từ COME

Cụm Động Từ Nghĩa Ví dụ
Come up with Tìm hướng giải quyết The teacher made a difficult question, but at last, Joe came up with a good answer. (Giáo viên đưa ra một câu hỏi khó, nhưng cuối cùng, Joe giải quyết được với 1 đáp án hay).
Come into Thừa hưởng She has came into a lot of money since she was born. (cô ấy đã được thừa hưởng rất nhiều tiền từ khi cô được sinh ra)
Come across Tình cờ gặp When i was walking on the street, i came across my ex boyfriend. (khi tôi đang đi bộ trên phố, tôi tình cờ gặp bạn trai cũ)
Come back Trở lại His dad will come back home at 6 PM ( bố anh ấy sẽ trở về nhà lúc 6 giờ tối)
Come down Giảm xuống The volume of fish consumed comes down sharpl from 1997 to 2002. (khối lượng cá tiêu thụ giảm mạnh từ năm 1997 đến năm 2002)
Come from Đến từ, sinh ra I come from Viet Nam ( tôi đến từ Việt Nam)

Cụm đồng từ LOOK

Cụm ĐT Nghĩa Ví dụ
Look up Tra cứu When you see new words, ou must look them up in dictionary (khi bạn thấy từ mới, bạn phải tra cứu nó trong từ điển)
Look around Tham quan, thăm thú Do you want to look around my hometown? (bạn có muốn tham quan quê hương tôi không? )
Look for Tìm kiếm Hey Chloe, what are ou looking for? ( này Chloe, bạn đang tìm gì thế?)
Look after Chăm sóc James is now too old to live on his own, so he is being looked after by his daughter. (James quá già để sống một mình, vì vậy ông ấy đang được chăm sóc bởi con gái của mình)

Trên đây là những chia sẻ về những cụm động từ trong tiếng anh thông dụng. Mong rằng nó sẽ giúp ích cho việc học của các bạn. Bài tiếp theo series ngữ pháp tiếng Anhcâu tường thuật, mới bạn theo dõi.

Chúc bạn học tốt!